024 2211 2691 Test trình độ Đăng ký học thử

SPEAK, THINK, AND DREAM IN ENGLISH

Oxford UK VietNam

Nâng cao từ vựng IELTS với chủ đề Work

Chìa khóa giúp bạn đạt điểm cao trong kì thi IELTS chính là vốn từ vựng chuyên sâu và học thuật. Một trong những phương pháp học tập và ghi nhớ từ vựng ngoại ngữ hiệu quả nhất là học theo chủ đề. Trong bài viết này, Oxford English UK giới thiệu cho các bạn từ vựng của chủ đề thường gặp nhất trong bài thi IELTS đó là chủ đề Công việc nhé!

  1. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
  2. application form /æplɪ’keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc
  3. interview /’intəvju:/: phỏng vấn
  4. job /dʒɔb/: việc làm
  5. career /kə’riə/: nghề nghiệp
  6. part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
  7. full-time: toàn thời gian
  8. permanent /’pə:mənənt/: dài hạn
  9. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
  10. appointment /ə’pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
  11. ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
  12. contract /’kɔntrækt/: hợp đồng
  13. notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
  14. holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
  15. sick pay: tiền lương ngày ốm
  16. holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
  17. overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
  18. redundancy /ri’dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
  19. redundant /ri’dʌndənt/: bị thừa
  20. to apply for a job: xin việc21. to hire: thuê
  21. to fire /’faiə/: sa thải
  22. to get the sack (colloquial): bị sa thải
  23. salary /ˈsæləri/: lương tháng
  24. wages /weiʤs/: lương tuần
  25. pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
  26. health insurance: bảo hiểm y tế
  27. company car: ô tô cơ quan
  28. working conditions: điều kiện làm việc
  29. qualifications: bằng cấp
  30. offer of employment: lời mời làm việc
  31. to accept an offer: nhận lời mời làm việc
  32. starting date: ngày bắt đầu
  33. leaving date: ngày nghỉ việc
  34. working hours: giờ làm việc
  35. maternity leave: nghỉ thai sản
  36. promotion /prə’mou∫n/: thăng chức
  37. salary increase: tăng lương
  38. training scheme: chế độ tập huấn
  39. part-time education: đào tạo bán thời gian
  40. meeting /’mi:tiɳ/: cuộc họp
  41. travel expenses: chi phí đi lại
  42. security /siˈkiuəriti/: an ninh
  43. reception /ri’sep∫n/: lễ tân
  44. health and safety: sức khỏe và sự an toàn
  45. director /di’rektə/: giám đốc
  46. owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp
  47. manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý
  48. boss /bɔs/: sếp
  49. colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp
  50. trainee /trei’ni:/: nhân viên tập sự
  51. timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
  52. job description: mô tả công việc
  53. department /di’pɑ:tmənt/: phòng ban
  54. salary advance : tạm ứng lương
  55. subsidize money : tiền trợ cấp
  56. liabilities: Công nợ
  57. resignation: đơn nghỉ việc

Chúc các bạn học tốt và đừng quên theo dõi các Unit tiếp theo để tăng vốn từ vựng các chủ đề khác nữa!

Nên học IELTS ở đâu tại Hà Nội để đạt được mục tiêu sớm nhất?

Hiện nay tại Hà Nội, có rất nhiều các trung tâm dạy IELTS uy tín, trong đó phải kể đến Oxford English UK, tại số 83 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội.

Oxford English UK luôn được các học viên tin tưởng bởi:

  • Giảng viên xuất sắc, chuẩn quốc tế, giàu kinh nghiệm thực chiến, Bạn sẽ không thể tin nổi sự tiến bộ nhanh chóng đến không ngờ của chính mình tự tin chinh phục điểm số mục tiêu.
  • Môi trường đào tạo truyền cảm hứng, giúp bạn vượt qua những giờ học IELTS đầy áp lực một cách nhẹ nhàng.
  • Tư vấn lộ trình học tập hiệu quả, chiến lược học tập rõ ràng.
  • Giáo trình hiện đại được thiết kế tinh gọn, hiệu quả được các chuyên gia IELTS tại Anh quốc kết hợp với các giảng viên IELTS giàu kinh nghiệm tại Oxford English UK thiết kế, liên tục phát triển và hoàn thiện trong hơn 10 năm qua.
  • Chương trình bổ trợ đa dạng, củng cố và nâng cao kỹ năng cùng với các lớp học 1-1 miễn phí giúp các học viên nắm chắc kiến thức, thành thạo kỹ năng làm bài, phát triển đồng đều 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết đảm bảo điểm số mục tiêu.
  • Tham gia các lộ trình ôn thi IELTS tại trung tâm, bạn sẽ được cam kết bằng văn bản cho điểm số đầu ra của mình.

 

Share this...
Share on Facebook
Facebook
Tweet about this on Twitter
Twitter

Related posts