024 2211 2691 Test trình độ Đăng ký học thử

SPEAK, THINK, AND DREAM IN ENGLISH

Oxford UK VietNam

80 từ vựng nâng band điểm IELTS chủ đề Technology

Trong bài viết này, Oxford English UK sẽ tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Technology theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking. Các từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

  1. Technophile : người mê công nghệ
  2. Online banking: ngân hàng trực tuyến
  3. Technophobe : người không thích công nghệ mới
  4. Wireless hotspot: điểm phát wifi
  5. Computer buff : chuyên gia máy tính
  6. Forward the message: chuyển tiếp tin nhắn
  7. Technological advance: sự tiến bộ về công nghệ
  8. Surf the web: lướt web
  9. Harness technology : sử dụng công nghệ
  10. Back up your work: lưu trữ thông tin, tập tin
  11. Think outside the box: suy nghĩ sáng tạo
  12. Social networking sites such as Facebook or Twitter: mạng xã hội như Facebook hay Twitter
  13. Surf/browse the internet: lướt web
  14. technological advances: những tiến bộ trong công nghệ
  15. Virtual meetings: các cuộc họp online
  16. Online shopping: mua sắm trực tuyến
  17. Cutting-edge (adj) hiện đại, tiên tiến
  18. Social networking site: mạng xã hội
  19. State-of-the-art (adj) hiện đại, tân tiến
  20. Have access to sth : tiếp cận gì đó
  21. Plug (n): ổ cắm điện
  22. Charger (n): thiết bị sạc điện
  23. Charging cable (n): dây sạc
  24. Wi-fi (n): mạng Internet không dây
  25. Blue tooth (n): công nghệ truyền thông tin không dây
  26. Telephone (n): điện thoại
  27. Cell phone (n): điện thoại di động
  28. Smart phone (n): điện thoại thông minh
  29. Smart watch (n): đồng hồ thông minh
  30. Tablet (n): máy tính bảng
  31. MP3 player (n): máy chơi nhạc MP3
  32. Microphone (n): Mi – crô
  33. Selfie stick (n): gậy hỗ trợ tự chụp ảnh
  34. Selfie light (n): đèn hỗ trợ chụp ảnh tự sướng
  35. Television (n): TV
  36. Portable TV (n): TV xách tay
  37. Flatscreen TV (n): TV màn hình phẳng
  38. Remote control (n): điều khiển từ xa
  39. Speakers (n): loa
  40. Turntable (n): máy hát
  41. DVD Player (n): đầu đĩa DVD
  42. Headphones (n): tai nghe chụp tai
  43. Earphones (n): tai nghe trong
  44. Wireless headphones (n): tai nghe chụp tai (không dây)
  45. Wireless earbuds (n): tai nghe trong không dây
  46. Computer (n): máy tính
  47. Mouse (n): chuột vi tính
  48. Wireless mouse (n): chuột không dây
  49. Memory card (n): thẻ nhớ
  50. Flash drive (n): thiết bị lưu trữ di động (USB)
  51. Laptop (n): máy tính xách tay
  52. Webcam (n): thiết bị ghi hình trên máy tính
  53. Projector (n): máy chiếu
  54. Camera (n): máy ảnh
  55. Video camera (n): máy quay
  56. Drone (n): phương tiện bay không người lái
  57. Printer (n): máy in
  58. 3D Printer (n): máy in 3D
  59. Copier (n): máy phô – tô
  60. Fax machine (n): máy fax
  61. Scanner (n): máy quét
  62. Access (v): truy cập
  63. Back up files (v-phr): sao chép dữ liệu để phòng trường hợp máy tính gặp vấn đề
  64. Boot up (v): khởi động máy tính
  65. Bookmark a webpage (v): đánh dấu trang web
  66. Browse websites (v): xem lướt trang web
  67. A computer buff (n): người đam mê công nghệ
  68. Crash (v): đột ngột dừng hoạt động
  69. Digital editing: chỉnh sửa file số như audio hay video
  70. Enter a web address: nhập địa chỉ trang web
  71. Gadget (n): một đồ dùng công nghệ như máy ảnh hay điện thoại
  72. Go online (v): bắt đầu dùng Internet
  73. High-spec (laptop): máy tính chất lượng cao
  74. Internet security (n): an ninh mạng
  75. Intranet (n): mạng máy tính nội bộ
  76. Navigate a website: sử dụng trang web
  77. Operating system: hệ thống điều hành máy tính
  78. Send an attachment: gửi file đính kèm trong mail
  79. A techie (n): người yêu thích công nghệ
  80. Video conferencing (n): họp qua video

 

 

 

Share this...
Share on Facebook
Facebook
Tweet about this on Twitter
Twitter

Related posts