024 2211 2691 Test trình độ Đăng ký học thử

SPEAK, THINK, AND DREAM IN ENGLISH

Oxford UK VietNam

120 từ vựng IELTS chủ đề ngày 20/11 có phiên âm

Có nhiều phương pháp để ôn luyện thi IELTS hiệu quả trong đó phải kể đến việc trau dồi từ vựng mỗi ngày. Khi bạn đã có vốn từ tốt thì phát triển lên thành câu sẽ dễ hơn với sự phong phú và đa dạng của hệ thống ngôn từ, đồng thời cũng sẽ có thêm sự hiểu biết về chủ đề đó. Trong bài viết dưới đây, Oxford English UK đã tổng hợp 120 từ vựng IELTS chủ đề ngày 20/11 đã có phiên âm và giải nghĩa, các bạn hãy save về để học mỗi ngày nhé!

  1. Class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər /: thầy cô
    2. Lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học
    3. Exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập
    4. Classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: giáo viên đứng lớp
    5. Venerable: đáng kính
    6. Academic transcript /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /, grading schedule /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /, results certificate /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /: bảng điểm
    7. Certificate /sərˈtɪfɪkət /, completion certificate  /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət / , graduation certificate/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /: bằng, chứng chỉ
    8. Qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp
    9. Credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə /, credit-driven practice /ˈkredɪt ˈdrɪvn ˈpræktɪs /: bệnh thành tích
    10. Write /raɪt/, develop /dɪˈveləp/: biên soạn (giáo trình)
    11. Drop out (of school) /drɑːp aʊt/, học sinh bỏ học
    12. Drop-outs /drɑːp aʊts/ : bỏ học
    13. Ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dục
    14. Subject group /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/, subject section /ˈsʌbdʒɪkt ˈsekʃn /: bộ môn
    15. College /ˈkɑːlɪdʒ /: cao đẳng
    16. Mark /mɑːrk /; score /skɔː /: chấm bài, chấm thi
    17. Syllabus /ˈsɪləbəs /(pl. syllabuses): chương trình (chi tiết)
    18. Curriculum /kəˈrɪkjələm/(pl. curricula): chương trình (khung)
    19. Mark /mɑːrk/, score /skɔː / chấm điểm
    20. Subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)
    21. Theme /θiːm /: chủ điểm
    22. Topic /ˈtɑːpɪk/: chủ đề
    23. Technology /tekˈnɑːlədʒi /: công nghệ
    24. Tutorial /tuːˈtɔːriəl /: dạy thêm, học thêm
    25. Train /treɪn/, training /ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo
    26. Teacher training /ˈtiːtʃər  ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo giáo viên
    27. Distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /: đào tạo từ xa
    28. Vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / : đào tạo nghề
    29. Evaluation /ɪˈvæljueɪt/, measurement /ˈmeʒərmənt/: đánh giá
    30. Mark /mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số
    31. Class management /klæs ˈmænɪdʒmənt /: điều hành lớp học
    32. Pass /pæs /: điểm trung bình
    33. Credit / ˈkredɪt/: điểm khá
    34. Distinction /dɪˈstɪŋkʃn/ điểm giỏi
    35. High distinction /haɪ  dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc
    36. Request for leave (of absence /ˈæbsəns/) /rɪˈkwest fər liːv /: đơn xin nghỉ (học, dạy)
    37. University /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /, college /ˈkɑːlɪdʒ /, undergraduate /ˌʌndərˈɡrædʒuət/: đại học
    38. Plagiarize /ˈpleɪdʒəraɪz/, plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/: đạo văn
    39. Geography /dʒiˈɑːɡrəfi/: địa lý
    40. Teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/: đồ dùng dạy học
    41. Pass (an exam) /pæs/: đỗ
    42. Class observation /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /: dự giờ
    43. Take /teɪk/, sit an exam /sɪt ən ɪɡˈzæm/: dự thi
    44. Realia /reɪˈɑːliə /: giáo cụ trực quan
    45. Civil education /ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn /, civics /ˈsɪvɪks /: giáo dục công dân
    46. Continuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /: giáo dục thường xuyên
    47. Course ware /kɔːrs wer /: giáo trình điện tử
    48. Course book /kɔːrs bʊk/, textbook /ˈtekstbʊk/, teaching materials /ˈtiːtʃɪŋ məˈtɪriəlz/: giáo trình
    49. Lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học
    50. Tutor /tuːtər/: giáo viên dạy thêm
    51. Visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər / visiting  teacher /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/: giáo viên thỉnh giảng
    52. Homework /ˈhoʊmwɜːrk /; home assignment /hoʊm əˈsaɪnmənt /: bài tập về nhà
    53. Lesson plan /; ˈlesn plæn/: giáo án
    54. Birth certificate /bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/: giấy khai sinh
    55. Conduct /kənˈdʌkt /: hạnh kiểm
    56. President /ˈprezɪdənt/, rector /ˈrektər/; principal /ˈprɪnsəpl /, school head /skuːl hed /, headmaster /ˌhedˈmæstər /or headmistress /ˌhedˈmɪstrəs/: hiệu trưởng
    57. School records /skuːl ˈrekərd/, academic records /ˌækəˈdemɪk ˈrekərd/; school record book /skuːl  ˈrekərd bʊk/: học bạ
    58. Materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu
    59. Performance /pərˈfɔːrməns /: học lực
    60. Term /tɜːrm / (Br); semester /sɪˈmestər/ (Am): học kỳ
    61. Teacher training workshop /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp / , conference /ˈkɑːnfərəns/ : hội thảo giáo viên
    62. Science (pl. sciences) /ˈsaɪəns /: khoa học tự nhiên (môn học)
    63. Campus /ˈkæmpəs/: khuôn viên trường
    64. Test /test /, testing /ˈtestɪŋ/: kiểm tra
    65. Accredit /əˈkredɪt/, accreditation /əˌkredɪˈteɪʃn/: kiểm định chất lượng
    66. Poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)
    67. Hall of residence /hɔːl əv ˈrezɪdəns / (Br) / dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, Am): ký túc xá
    68. Skill /skɪl/: kỹ năng
    69. Graduation ceremony /ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/: lễ tốt nghiệp
    70. Certificate presentation /sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/: lễ phát bằng
    71. Nursery school /ˈnɜːrsəri skuːl/: mầm non
    72. Kindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/, pre-school /prɪ skuːl/: mẫu giáo
    73. Research /rɪˈsɜːrtʃ /, research work /rɪˈsɜːrtʃ wɜːrk /: nghiên cứu khoa học
    74. Break / breɪk/; recess /rɪˈses/: nghỉ giải lao (giữa giờ)
    75. Summer vacation /ˈsʌmər vəˈkeɪʃn /: nghỉ hè
    76. Extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/: ngoại khóa
    77. Enroll /ɪnˈroʊl /, enrolment /ɪnˈroʊlmənt /; số lượng học sinh nhập học
    78. Enrollment /ɪnˈroʊlmənt /: nhập học
    79. Professional development /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /: phát triển chuyên môn
    80. District department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn / phòng giáo dục
    81. Teaching /ˈtiːtʃɪŋ / staff room /stæf ruːm /: phòng nghỉ giáo viên
    82. Department of studies /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/: phòng đào tạo
    83. Hall of fame /hɔːl əv feɪm /: phòng truyền thống
    84. Learner-centered /ˈlɜːrnər ˈsentərd/, learner-centeredness /ˈlɜːrnər sentərdnəs/: phương pháp lấy người học làm trung tâm
    85. Cheating /tʃiːtɪŋ/ (in exams): quay cóp (trong phòng thi)
    86. Student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /: quản lý học sinh
    87. Post graduate /poʊst ˈɡrædʒuət/: sau đại học
    88. Prepare for a class/lesson /prɪˈper fər ə klæs /ˈlesn /, lesson preparation / ˈlesn ˌprepəˈreɪʃn/: soạn bài (việc làm của giáo viên)
    89. Textbook /ˈtekstbʊk /: sách giáo khoa
    90. School-yard /skuːl jɑːrd /: sân trường
    91. Provincial department of education /prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: sở giáo dục
    92. Master /ˈmæstər /: thạc sĩ
    93. Education inspector /ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər /: thanh tra giáo dục
    94. Group work /ɡruːp wɜːrk/: theo nhóm
    95. Physical education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/: thể dục
    96. Best students’ contest /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /: thi học sinh giỏi
    97. University/college entrance exam /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm /: thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
    98. High school graduation exam /haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp THPT
    99. Final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp
    100. Objective test /əbˈdʒektɪv test/: thi trắc nghiệm
    101. Subjective test /səbˈdʒektɪv test/: thi tự luận
    102. Candidate /ˈkændɪdət /: thí sinh
    103. Practice /ˈpræktɪs/, hands-on practice /hændz ɑːn ˈpræktɪs/: thực hành
    104. Practicum /ˈpræktɪsʌm /: thực tập (của giáo viên)
    105. Integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/, integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/: tích hợp
    106. Ph.D. (doctor of philosophy /ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi /), doctor /ˈdɑːktər /: tiến sĩ
    107. Class /klæs /, class hour /klæs ˈaʊər/, contact hour /  ˈkɑːntækt  ˈaʊər/: tiết học
    108. Primary /ˈpraɪmeri /, elementary /ˌelɪˈmentri /(school /skuːl /); primary education /ˈpraɪmeri ˌedʒuˈkeɪʃn/: tiểu học
    109. Lower secondary school /ˈloʊər ˈsekənderi skuːl /, middle school /ˈmɪdl skuːl /, junior high school /ˈdʒuːniər haɪ skuːl  /: trung học cơ sở
    110. Upper-secondary school /ˈʌpər  ˈsekənderi skuːl/, high school /haɪ skuːl/, secondary education /ˈsekənderi ˌedʒuˈkeɪʃn/: trung học phổ thông
    111. Day school /deɪ skuːl/: trường bán trú
    112. State school /steɪt skuːl/ college /ˈkɑːlɪdʒ / university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /: trường công lập
    113. Boarding school /ˈbɔːrdɪŋ skuːl /: trường nội trú
    114. Private school /ˈpraɪvət skuːl/ /ˈkɑːlɪdʒ / university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /: trường tư thục
    115. Director of studies /dəˈrektər əv ˈstʌdiz/: trưởng phòng đào tạo
    116. Fail (an exam) /feɪl /: trượt
    117. Optional /ˈɑːpʃənl /: tự chọn
    118. Elective /ɪˈlektɪv/: tự chọn bắt buộc
    119. Socialization of education /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: xã hội hóa giáo dục
    120. Cut class /kʌt klæs/ (v): trốn học

 

Share this...
Share on Facebook
Facebook
Tweet about this on Twitter
Twitter

Related posts